K1 có thân máy nhỏ hơn các điện thoại Razr, nhưng lại dày hơn một chút. Trong khi “giang hồ” đồn rằng Motorola sẽ vẫn tập trung vào dòng điện thoại thân mỏng thì họ lại xoay lưng lại với một model đầy đặn. MotoKrzr K1 cầm gọn tay và chắc chắn. Mặt trước được làm bằng kính chất lượng cao trông bóng loáng, nhưng bám dấu vân tay. Bàn phím của K1 được đơn giản hóa với màu xanh, đặc trưng của K1. Sản phẩm này kế thừa công nghệ sản xuất màn hình được sử dụng trong dòng Razr, độ phân giải chuẩn là 176 x 220 pixel. Máy ảnh số trên có độ phân giải 2 Megapixel, ảnh chụp sẽ được chia sẻ với thiết bị khác qua Bluetooth 2.0, loa stereo A2DP. K1 hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD. Một tính năng khác của dòng MotoKrzr là nó hỗ trợ chức năng MotoSync, đồng bộ hóa lịch làm việc cùng liên lạc của máy với PC mỗi khi được kết nối. K1 cũng có chức năng ra lệnh và gọi điện bằng giọng nói. Ngoài phiên bản GSM, Motorola còn phát triển MotoKrzr K1m dành cho thị trường CDMA tại Mỹ và một số khu vực châu Á. Tuy nhiên, ở những thị trường khác nhau thì K1m có những thông số kỹ thuật khác nhau, ví dụ phiên bản CDMA tại Mỹ được tích hợp máy ảnh 1,3 Megapixel và có màu xám, trong khi đó phiên bản CDMA tại Trung Quốc lại màu đen
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
| Ra mắt |
Tháng 9 năm 2006 |
| Kích thước |
Kích thước |
103 x 42 x 16 mm |
| Trọng lượng |
102 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình TFT, 262.000 màu |
| Kích cở |
176 x 220 pixels |
| |
- Màn hình ngoài CSTN, 262.000 màu (96 x 80 pixels) - Screensavers và wallpapers - Có thể tải logos |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
10 |
| Cuộc gọi đã nhận |
10 |
| Cuộc gọi nhỡ |
10 |
| |
- 20 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) |
| Mua thêm thẻ nhớ: |
|
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, EMS, MMS, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có |
| Màu |
Cosmic Blue, Silver Sail |
| |
- Máy ảnh số 2.0 Megapixels, 1600x1200 pixels, video(CIF) - Java MIDP 2.0 - Chơi nhạc MP3/AAC/AAC+ - T9 - Lịch tổ chức - Máy tính - Loa ngoài - Ghi âm giọng nói - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML - Bluetooth - Cổng USB - EDGE Class 12 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian chờ |
Lên đến 300 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 6 giờ |